thủ túc

  1. Chân tay: Anh em như thủ túc. Ngb. Kẻ làm vây cánh cho mình (): Chọn người nhiều mưu mô làm thủ túc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thủ túc"

Proverbs and Idioms

thủ túc
Hai anh em cùng nhau làm việc đồng áng như thủ túc.